Quy chuẩn nguồn nước với nước khoáng thiên nhiên và nước uống đóng chai
Cập nhật: 14/3/2018 | 9:17:39 AM
Cần phân biệt với nước khoáng và các loại nước ngọt đóng chai. Ví dụ La Vie, Vĩnh Hảo, Coca Cola, Pepsi, cũng đóng trong chai, trong bình nhưng lại ràng buộc bởi các tiêu chuẩn khác, cũng có đăng trong mục này. Sau đây Pretech xin tóm tắt quy chuẩn nguồn nước đối với nước khoáng thiên nhiên và nước uống đóng chai.
CÁC CHỈ TIÊU LÝ HOÁ CỦA NƯỚC UỐNG ĐÓNG CHAI LIÊN QUAN ĐẾN AN TOÀN THỰC PHẨM
|
Chỉ tiêu |
Giới hạn tối đa |
Phương pháp thử |
Phân loại chỉ tiêu (4) |
|
1. Antimony, mg/l |
0,02 |
ISO 11885:2007; ISO 15586:2003; AOAC 964.16 |
A |
|
2. Arsen, mg/l |
0,01 |
TCVN 6626:2000 (ISO 11969:1996); ISO 11885:2007; ISO 15586:2003; AOAC 986.15 |
A |
|
3. Bari, mg/l |
0,7 |
ISO 11885:2007; AOAC 920.201 |
A |
|
4. Bor, mg/l |
0,5 |
TCVN 6635:2000 (ISO 9390:1990); ISO 11885:2007 |
A |
|
5. Bromat, mg/l |
0,01 |
ISO 15061:2001 |
A |
|
6. Cadmi, mg/l |
0,003 |
TCVN 6193:1996 (ISO 8288:1986); ISO 11885:2007; ISO 15586:2003; AOAC 974.27; AOAC 986.15 |
A |
|
7. Clor, mg/l |
5 |
ISO 7393-1:1985, ISO 7393-2:1985, ISO 7393-3:1990 |
A |
|
8. Clorat, mg/l |
0,7 |
TCVN 6494-4:2000 (ISO 10304-4:1997) |
A |
|
9. Clorit, mg/l |
0,7 |
TCVN 6494-4:2000 (ISO 10304-4:1997) |
A |
|
10. Crom, mg/l |
0,05 |
TCVN 6222:2008 (ISO 9174:1998); ISO 11885:2007; ISO 15586:2003 |
A |
|
11. Đồng, mg/l |
2 |
TCVN 6193:1996 (ISO 8288:1986); ISO 11885:2007; ISO 15586:2003; AOAC 960.40 |
A |
|
12. Xyanid, mg/l |
0,07 |
TCVN 6181:1996 (ISO 6703-1:1984); TCVN 7723:2007 (ISO 14403:2002) |
A |
|
13. Fluorid, mg/l |
1,5 |
TCVN 6195:1996 (ISO 10359-1:1992); TCVN 6490:1999 (ISO 10359-2:1994); ISO 10304-1:2007 |
A |
|
14. Chì, mg/l |
0,01 |
TCVN 6193:1996 (ISO 8288:1986); ISO 11885:2007; ISO 15586:2003; AOAC 974.27 |
A |
|
15. Mangan, mg/l |
0,4 |
TCVN 6002:1995 (ISO 6333:1986); ISO 11885:2007; ISO 15586:2003 |
A |
|
16. Thủy ngân, mg/l |
0,006 |
TCVN 7877:2008 (ISO 5666:1999); AOAC 977.22 |
A |
|
17. Molybden, mg/l |
0,07 |
TCVN 7929:2008 (EN 14083:2003); ISO 11885:2007; ISO 15586:2003 |
A |
|
18. Nickel, mg/l |
0,07 |
TCVN 6193:1996 (ISO 8288:1986); ISO 11885:2007; ISO 15586:2003 |
A |
|
19. Nitrat (5), mg/l |
50 |
TCVN 6180:1996 (ISO 7890-3:1998); ISO 10304-1:2007 |
A |
|
20. Nitrit (5), mg/l |
3 |
TCVN 6178: 1996 (ISO 6777:1984); ISO 10304-1:2007 |
A |
|
21. Selen, mg/l |
0,01 |
TCVN 6183:1996 (ISO 9965:1993); ISO 11885:2007; ISO 15586:2003; AOAC 986.15 |
A |
|
22. Mức nhiễm xạ:
– Hoạt độ phóng xạ α, Bq/l |
0,5 |
ISO 9696:2007 |
B |
Ghi chú:
(4) Chỉ tiêu loại A: bắt buộc phải thử nghiệm để đánh giá hợp quy. Chỉ tiêu loại B: không bắt buộc phải thử nghiệm để đánh giá hợp quy nhưng tổ chức, cá nhân sản xuất, nhập khẩu, chế biến các sản phẩm sữa dạng lỏng phải đáp ứng các yêu cầu đối với chỉ tiêu loại B.
(5) Tỷ lệ nồng độ của mỗi chất so với giới hạn tối đa:
Cnitrat/GHTĐnitrat + Cnitrit/GHTĐnitrit < 1.
CÁC CHỈ TIÊU VI SINH VẬT CỦA NƯỚC KHOÁNG THIÊN NHIÊN ĐÓNG CHAI VÀ NƯỚC UỐNG ĐÓNG CHAI
I. Kiểm tra lần đầu
|
Chỉ tiêu |
Lượg mẫu |
Yêu cầu |
Phương pháp thử |
Phân loại chỉ tiêu (6) |
|
1. E. coli hoặc coliform chịu nhiệt |
1×250 ml |
Không phát hiện được trong bất kỳ mẫu nào |
TCVN 6187-1:2009 (ISO 9308-1:2000, With Cor 1:2007) |
A |
|
2. Coliform tổng số |
1×250 ml |
Nếu số vi khuẩn (bào tử) >1 và <2 thì tiến hành kiểm tra lần thứ hai.
Nếu số vi khuẩn (bào tử) >2 thì loại bỏ |
TCVN 6187-1:2009 (ISO 9308-1:2000, With Cor 1:2007) |
A |
|
3. Streptococci feacal |
1×250 ml |
ISO 7899-2:2000 |
A |
|
|
4. Pseudomonas aeruginosa |
1×250 ml |
ISO 16266:2006 |
A |
|
|
5. Bào tử vi khuẩn kị khí khử sulfit |
1×50 ml |
TCVN 6191-2:1996 (ISO 6461-2:1986) |
A |
II. Kiểm tra lần thứ hai
|
Tên chỉ tiêu |
Kế hoạch lấy mẫu |
Giới hạn |
Phương pháp thử |
Phân loại chỉ tiêu (6) |
||
|
n (7) |
c (8) |
m (9) |
M (10) |
|||
|
1. Coliform tổng số |
4 |
1 |
0 |
2 |
TCVN 6187-1:2009 (ISO 9308-1:2000, With Cor 1:2007) |
A |
|
2. Streptococci feacal |
4 |
1 |
0 |
2 |
ISO 7899-2:2000 |
A |
|
3. Pseudomonas aeruginosa |
4 |
1 |
0 |
2 |
ISO 16266:2006 |
A |
|
4. Bào tử vi khuẩn kị khí khử sulfit |
4 |
1 |
0 |
2 |
TCVN 6191-2:1996 (ISO 6461-2:1986) |
A |
Ghi chú:
(6) Chỉ tiêu loại A: bắt buộc phải thử nghiệm để đánh giá hợp quy.
(7) n: số đơn vị mẫu được lấy từ lô hàng cần kiểm tra.
(8) c: số đơn vị mẫu tối đa có thể chấp nhận hoặc số đơn vị mẫu tối đa cho phép vượt quá chỉ tiêu vi sinh vật m. Nếu vượt quá số đơn vị mẫu này thì lô hàng được coi là không đạt.
(9) m: số lượng hoặc mức tối đa vi khuẩn có trong 1 gam sản phẩm; các giá trị vượt quá mức này thì có thể được chấp nhận hoặc không được chấp nhận.
(10) M: là mức vi sinh vật tối đa được dùng để phân định giữa chất lượng sản phẩm có thể đạt và không đạt.
Hotline tư vấn nguồn nước sạch, xử lý nguồn nước: 1900 636 683
- Thông tin liên hệKho Hàng, KCN Phố Nối, Thị xã Mỹ Hào, Hưng Yên
- Hotline tư vấn sản phẩm 08 1900 2826 * 0963 02 1158

Hệ thống lọc nước RO tinh khiết công nghiệp
Máy lọc nước Hà Nội
Máy tạo nước Pi ion điện giải kiềm
Máy lọc nước
Máy làm mát
Máy lọc nước CN Hưng Yên
Cây nước nóng lạnh
Bếp từ, hút mùi
Đồ gia dụng
Sản phẩm khác
Giải pháp lọc nước khu biệt thự
Dây truyền lọc nước công nghiệp
Vật liệu lọc nước
Bất động sản
Nồi cơm điện












